Cốt vợt 729 V5 – Blade carbon cân bằng, linh hoạt
Cốt vợt 729 V5 là blade hỗn hợp gỗ + carbon, hướng đến người chơi muốn tăng lực bật mà vẫn giữ kiểm soát. Với thiết kế tinh tế và vật liệu tối ưu, V5 mang đến sức mạnh, cảm giác ổn định và đa năng trong các pha đánh.

Thiết kế & cấu trúc
-
Cốt vợt V5 gồm nhiều lớp gỗ tự nhiên kết hợp lớp carbon.
-
Carbon giúp tăng độ cứng trung tâm và cải thiện lực bật.
-
Gỗ lớp ngoài giữ cảm giác mềm mại khi chạm bóng.
-
Tay cầm được thiết kế ôm tay, giúp thao tác chắc chắn khi đổi hướng.
-
Bề mặt gỗ được gia công kỹ để giảm rung, cải thiện độ ổn định khi đánh đường dài.
Hiệu suất thi đấu
-
V5 tỏ ra mạnh khi chơi ở khoảng cách trung bình.
-
Khi đánh xoáy, topspin hoặc đẩy, vợt cho đường bóng mượt và ổn định.
-
Khi phản công hoặc đổi tốc độ, vợt vẫn giữ độ kiểm soát để trả bóng chính xác.
-
Nhờ cấu trúc hợp lý, rung được hạn chế đáng kể, giúp bạn không mỏi tay khi chơi lâu.
Ưu điểm & hạn chế
Ưu điểm:
-
Lực bật tốt, hỗ trợ tấn công
-
Kiểm soát ổn định, ít rung
-
Cảm giác chắc tay
-
Phối mút linh hoạt theo chiến thuật
Hạn chế:
-
Với người thích vợt cực mạnh, V5 có thể chưa đủ “vút” nếu phối mút quá cứng
Đối tượng phù hợp
Cốt vợt 729 V5 phù hợp với người chơi trung cấp hoặc người đã có kỹ thuật nhất định, muốn một blade mạnh hơn gỗ thuần nhưng vẫn dễ kiểm soát. Nếu bạn muốn một vợt linh hoạt giữa công – thủ, V5 là lựa chọn đáng cân nhắc.
⚙️ Thông số kỹ thuật ước tính 729 V5
| Thuộc tính | Chi tiết ước tính |
|---|---|
| Thương hiệu | 729 / Friendship |
| Model | V5 |
| Cấu trúc | Gỗ + lớp carbon |
| Tốc độ (Speed) | ~10.0 |
| Kiểm soát (Control) | ~8.0 – 8.5 |
| Cảm giác bóng (Feel) | Trung bình – hơi cứng |
| Trọng lượng trung bình | ~ 85 – 90 g |
| Độ dày mặt vợt | ~ 6.0 mm |
| Kiểu tay cầm | FL (cong) / ST (thẳng) |
| Lối chơi khuyến nghị | Tấn công – xoáy – phản công trung bình |
| Đối tượng phù hợp | Người chơi trung cấp nâng cấp blade |










